ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "phụ thuộc" (1件)
phụ thuộc

日本語
名扶養
Tôi đang phụ thuộc vào bố mẹ.
私は両親に扶養されている。
類語検索結果 "phụ thuộc" (1件)
phụ thuộc vào
日本語
フ~に依存する、~に頼る
Quân đội Mỹ và đồng minh Trung Đông vẫn phụ thuộc vào tên lửa đánh chặn đắt tiền.
米軍と中東の同盟国は依然として高価な迎撃ミサイルに依存している。
フレーズ検索結果 "phụ thuộc" (6件)
Tôi đang phụ thuộc vào bố mẹ.
私は両親に扶養されている。
Phụ thuộc nhiều hơn vào nhiên liệu hóa thạch.
化石燃料への依存度を高める。
Quân đội Mỹ và đồng minh Trung Đông vẫn phụ thuộc vào tên lửa đánh chặn đắt tiền.
米軍と中東の同盟国は依然として高価な迎撃ミサイルに依存している。
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên, nhưng vẫn phụ thuộc vào cung - cầu thị trường.
同社は豚肉の販売価格を上げることができるが、依然として市場の需給に依存する。
Mức phí sẽ phụ thuộc vào loại tàu, kích thước và loại hàng hóa chuyên chở.
料金水準は船の種類、大きさ、輸送される貨物の種類に依存する。
Mức phí sẽ phụ thuộc vào loại tàu, kích thước và loại hàng hóa chuyên chở.
料金水準は船の種類、大きさ、輸送される貨物の種類に依存する。
